Máy thu GNSS R27 là một thiết bị đa năng và nhỏ gọn, được trang bị ăng-ten GNSS toàn dải tần, bảng định vị độ chính xác cao, mô-đun IMU và mô-đun radio tích hợp. Nó có thể hoạt động như cả máy thu di động (Rover) và trạm gốc (Base), mang lại độ chính xác cao, tiêu thụ điện năng thấp và thiết kế nhỏ, thân thiện với người dùng. R27 lý tưởng cho các ứng dụng như khảo sát, nông nghiệp chính xác, GIS, khảo sát hàng hải, xây dựng, khai thác mỏ, chụp ảnh trên không và vận hành UAV.
Máy GNSS RTK AllyNav R27
| Bảo hành | 2 năm |
|---|---|
| Xuất xứ | Chính hãng |
| Công suất | 3w |
| Thương hiệu | AllyNav |
| Tình trạng | Còn hàng |
| Kích thước | 63.1mm(H), 99.7mm (W) |
GIÁ BÁN: 50.000.000 ₫
Thông số chi tiết sản phẩm
Máy thu GNSS R27 là một thiết bị đa năng và nhỏ gọn, được trang bị ăng-ten GNSS toàn dải tần, bảng định vị độ chính xác cao, mô-đun IMU và mô-đun radio tích hợp. Nó có thể hoạt động như cả máy thu di động (Rover) và trạm gốc (Base), mang lại độ chính xác cao, tiêu thụ điện năng thấp và thiết kế nhỏ, thân thiện với người dùng. R27 lý tưởng cho các ứng dụng như khảo sát, nông nghiệp chính xác, GIS, khảo sát hàng hải, xây dựng, khai thác mỏ, chụp ảnh trên không và vận hành UAV.
Những lợi ích
Cung cấp độ chính xác đến từng centimet cho các phép đo chính xác trong nhiều môi trường khác nhau.
Tăng cường độ tin cậy và tính ổn định tín hiệu bằng cách hỗ trợ nhiều chòm sao vệ tinh.
Dễ sử dụng với giao diện web trực quan và khả năng kết nối di động.
Pin có tuổi thọ cao đảm bảo hoạt động liên tục trong thời gian dài.
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
| Hệ thống vệ tinh | |
| Số kênh | 1408 |
| GPS | L1C/A, L2C, L2P(Y), L5 |
| GLONASS | G1, G2, G3 |
| BEIDOU | B1i, B2i, B3i, B1C, B2a, B2b |
| GALILEO | E1, E5a, E5b, E6 |
| QZSS | L1, L2, L5 |
| SBAS | L1, L5 |
| IRNSS | L5 |
| L-band | B2b-PPP, E6-HAS |
| Tần suất | 1-20Hz |
| Độ chính xác | |
| Code Differential | H: 0.40m (RMS); V: 0.80m (RMS |
| Tĩnh | H: 2.5mm±0.5ppm (RMS); V: 5mm±0.5ppm (RMS) |
| RTK | H: 8mm±1ppm (RMS); V: 15mm±1ppm (RMS) |
| Net-RTK | H: 8mm±0.5ppm (RMS); V: 15mm±0.5ppm (RMS) |
| Bù nghiêng IMU | |
| Góc nghiêng | 120º |
| Độ chính xác | 2cm trong phạm vi 60º |
| Bộ nhớ | |
| Loại | SSD 32GB |
| Truyền dữ liệu | Type-C USB Transfer; Supports FTP/HTTP download |
| Định dạng | RTCM 2.1, RTCM 2.3, RTCM 3.0, RTCM 3.1, RTCM 3.2, NMEA 0183, PJK plane coord., binary code, Trimble GSOF |
| GPS output | VRS, FKP, MAC |
| Kết nối | |
| I/O | Type-C (Fast Charge+Ethernet) |
| Antenna Port | Upward fast-plug TNC |
| UHF Radio | 1.5W Tx/Rx, 410-470MHz |
| Protocol | S-LINK, TrimTalk, Satel, etc |
| WiFi | 2.4G/5G, 802.11 a/b/g/n/ac Hotspot/Data Link |
| Bluetooth | Bluetooth 2.1 + EDR and 4.0 |
| NFC | Available |
| Giao diện | |
| Nút bấm | 1 |
| LED | Data Link, Satellite, Bluetooth, Power |
| Nguồn | |
| Pin | Internal Li-on Battery 7.4V, 4000mAh |
| Thời gian | Rover mode lớn hơn 15h; Base mode lớn hơn 7h |
| Thông số vật lý | |
| Kích thước | 63.1mm(H), 99.7mm (W) |
| Trọng lượng | 430g |
| Nhiệt độ làm việc | -40°C to 65°C |
| Nhiệt độ bảo quản | -40°C to 80°C |
| Chứng nhận | IP67 water and dust proof, Humidity: 2m drop on hard surface; |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.